• Revision as of 16:23, ngày 29 tháng 9 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸intə´mit/

    Thông dụng

    Động từ

    Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    ngắt quãng, gián đoạn

    Cơ - Điện tử

    (adj) ngắt quãng, gián đoạn

    Kỹ thuật chung

    làm đứt đoạn
    làm gián đoạn

    Oxford

    V.
    (intermitted, intermitting) 1 intr. esp. Med. stop or ceaseactivity briefly (e.g. of a fever, or a pulse).
    Tr. suspend;discontinue for a time. [L intermittere intermiss- (as INTER-,mittere let go)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X