• Revision as of 20:04, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸intə´peni¸treit/

    Thông dụng

    Động từ

    Nhập sâu, thâm nhập
    Nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    thâm nhập lẫn nhau

    Điện lạnh

    hỗ thẩm

    Oxford

    V.
    Intr. (of two things) penetrate each other.
    Tr.pervade; penetrate thoroughly.
    Interpenetration n.interpenetrative adj.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X