• Revision as of 09:19, ngày 10 tháng 6 năm 2008 by Ciaomei (Thảo luận | đóng góp)
    /'læmdə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lamđa (chữ cái Hy-lạp)

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    lamda

    Giải thích VN: Chữ thứ 11 trong mẫu tự Hy Lạp, ký hiệu của độ dài sóng.

    lamđa

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    lam đa

    Oxford

    N.

    The eleventh letter of the Greek alphabet.
    The symbolfor wavelength. [ME f. Gk la(m)bda]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X