• Revision as of 03:34, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´nju:mə¸reitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người đếm, người tính
    (toán học) tử số (của một phân số)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    phân tử
    phần tử

    Oxford

    N.
    The number above the line in a vulgar fraction showing howmany of the parts indicated by the denominator are taken (e.g. 2in 2/3).
    A person or device that numbers. [F num‚rateur orLL numerator (as NUMBER)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X