• Revision as of 16:00, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /pə´rælə¸dʒizəm/

    Thông dụng

    Danh từ

    (triết học) sự ngộ biện

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán (toán logic )ic ) sự suy lý sai

    Y học

    chứng loạn ngôn

    Oxford

    N.
    Logic 1 a fallacy.
    Illogical reasoning (esp. of which thereasoner is unconscious).
    Paralogist n. paralogize v.intr.(also -ise). [F paralogisme f. LL paralogismus f. Gkparalogismos f. paralogizomai reason falsely f. paralogoscontrary to reason (as PARA-(1), logos reason)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X