• Revision as of 16:38, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´predikəbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể dự đoán, có thể khẳng định trước

    Danh từ

    (triết học) điều có thể dự đoán, điều có thể khẳng định trước

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán (toán logic )ic ) khả vị

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj. that may be predicated or affirmed.
    N.
    Apredicable thing.
    (in pl.) Logic the five classes to whichpredicates belong: genus, species, difference, property, andaccident.
    Predicability n. [med.L praedicabilis that may beaffirmed (as PREDICATE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X