• Revision as of 19:10, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´simbə¸lizəm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chủ nghĩa tượng trưng

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán (toán logic )ic ) hệ ký hiệu

    Xây dựng

    chủ nghĩa tượng trưng
    trường phái tượng trưng

    Y học

    chủ nghĩa biểu tượng

    Oxford

    N.
    A the use of symbols to represent ideas. b symbolscollectively.
    An artistic and poetic movement or style usingsymbols and indirect suggestion to express ideas, emotions, etc.
    Symbolist n. symbolistic adj.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X