• Revision as of 18:08, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /hə´mɔdʒi¸naiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác homogenise

    Như homogenise

    Chuyên ngành

    Điện lạnh

    đồng tính hóa

    Kỹ thuật chung

    đồng nhất hóa

    Oxford

    V.
    (also -ise) 1 tr. & intr. make or become homogeneous.
    Tr.treat (milk) so that the fat droplets are emulsified and thecream does not separate.
    Homogenization n. homogenizer n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X