• Revision as of 12:58, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´isməs/

    Thông dụng

    Danh từ

    Eo đất
    (giải phẫu) eo

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (tôpô học ) eo

    Kỹ thuật chung

    eo
    eo đất

    Oxford

    N.
    A narrow piece of land connecting two larger bodies ofland.
    Anat. a narrow part connecting two larger parts. [L f.Gk isthmos]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X