• Revision as of 13:28, ngày 29 tháng 9 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /mɔ:l/

    Thông dụng

    Danh từ

    Búa nặng, búa tạ
    Phố buôn bán lớn
    Cuộc đi dạo nơi nhiều bóng mát
    Nơi bóng mát để đi dạo

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    búa tạ

    Cơ - Điện tử

    Búa, búa tạ

    Cơ khí & công trình

    vồ

    Kỹ thuật chung

    búa tạ
    búa
    chày
    dùi đục

    Oxford

    N.
    A sheltered walk or promenade.
    An enclosed shoppingprecinct.
    Hist. a = PALL-MALL. b an alley used for this.[var. of MAUL: applied to The Mall in London (orig. a pall-mallalley)]

    Tham khảo chung

    • mall : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X