• Revision as of 02:31, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'nɑ:kəlepsi/

    Thông dụng

    Danh từ

    (y học) chứng ngủ rũ

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    Med. a disease with fits of sleepiness and drowsiness.
    Narcoleptic adj. & n. [Gk narkoo make numb, after EPILEPSY]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X