• Revision as of 15:48, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác omikron

    Danh từ

    O ngắn (chữ cái Hy-lạp)

    Oxford

    N.

    The fifteenth letter of the Greek alphabet (O). [Gk, omikron = small o]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X