• Revision as of 18:34, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /hai'drɔmitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Dụng cụ đo tỷ trọng chất lỏng, tỉ trọng kế

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    thủy trọng kế

    Y học

    dịch tỷ trọng kế

    Kỹ thuật chung

    phù kế

    Oxford

    N.
    An instrument for measuring the density of liquids.
    Hydrometric adj. hydrometry n.

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    dụng cụ đo hyđrô

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X