• Revision as of 16:41, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (toán học) cắt

    Danh từ

    (toán học) đường cắt, cát tuyến
    Sec (lượng giác)

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    cát tuyến, séc
    séc

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đường cắt

    Oxford

    Adj. & n.

    Math.
    Adj. cutting (secant line).
    N.
    A linecutting a curve at one or more points.
    The ratio of thehypotenuse to the shorter side adjacent to an acute angle (in aright-angled triangle). °Abbr.: sec. [F s‚cant(e) f. L secaresecant- cut]

    Tham khảo chung

    • secant : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X