• Revision as of 07:40, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (sử học) lạc hầu (triều vua Sác-lơ-ma-nhơ)
    (sử học) hiệp sĩ
    Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa...)

    Oxford

    N.

    Hist.
    Any of the twelve peers of Charlemagne's court, ofwhom the Count Palatine was the chief.
    A knight errant; achampion. [F paladin f. It. paladino f. L palatinus: seePALATINE(1)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X