• Revision as of 07:50, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì)

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    sự tạo bản sao

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự sao chép
    index replication
    sự sao chép chỉ số
    sự sao lại
    sự tái tạo
    sao chép
    index replication
    sự sao chép chỉ số
    self-replication
    sự tự sao chép

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    A reply or response, esp. a reply to an answer.
    Law theplaintiffs reply to the defendants plea.
    A the act or aninstance of copying. b a copy. c the process by which geneticmaterial or a living organism gives rise to a copy of itself.[ME f. OF replicacion f. L replicatio -onis (as REPLICATE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X