• Revision as of 04:37, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vảy (ở vết thương sắp lành)
    Bệnh ghẻ; bệnh nấm vảy (ở da, cây)
    sheep-scab
    bệnh ghẻ ở cừu
    (từ cổ,nghĩa cổ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) người bần tiện
    Kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; người đi làm trong cuộc đình công

    Nội động từ

    Đóng vảy sắp khỏi (vết thương)
    Phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; đi làm trong cuộc đình công

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    màng (trên mặt kim loại)

    Thực phẩm

    Nghĩa chuyên ngành

    bệnh sần sùi (trong phòng trừ dịch hại)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    bản ghép

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chỗ rỗ
    đẽo đá
    sẹo đúc
    thanh nối
    tấm nối
    vảy
    vết bột sỉ (vật đúc)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bệnh sần sùi
    công nhân không tham gia đình công
    thợ tuyển dụng để thay cho thợ đình công
    thợ, kẻ phá đình công

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A dry rough crust formed over a cut, sore, etc.in healing.
    (often attrib.) colloq. derog. a person whorefuses to strike or join a trade union, or who tries to break astrike by working; a blackleg.
    The mange or a similar skindisease esp. in animals.
    A fungous plant-disease causingscablike roughness.
    A dislikeable person.
    V.intr.(scabbed, scabbing) 1 act as a scab.
    (of a wound etc.) form ascab; heal over.
    Scabbed adj. scabby adj. (scabbier,scabbiest). scabbiness n. scablike adj. [ME f. ON skabbr(unrecorded), corresp. to OE sceabb]

    Tham khảo chung

    • scab : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X