• Revision as of 06:03, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người lùn
    Vật rất nhỏ; con vật rất nhỏ

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    tý hon

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cỡ nhỏ
    rất nhỏ

    Oxford

    N.

    An extremely small person or thing.
    (attrib.) verysmall. [MIDGE + -ET(1)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X