• Revision as of 08:26, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hăng hái, nhiệt tình

    Oxford

    Adj.

    (zippier, zippiest) colloq.
    Bright, fresh, lively.
    Fast, speedy.
    Zippily adv. zippiness n.

    Tham khảo chung

    • zippy : National Weather Service
    • zippy : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X