• Revision as of 08:29, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bão (gió cấp 8)
    (nghĩa bóng) cơn cuồng phong, cơn thịnh nộ

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    bão xoáy

    Nguồn khác

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    bão lốc

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    gió xoáy

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Cyclone, tornado, typhoon, whirlwind, twister, wind-storm,storm, gale, blow: The 1985 hurricane destroyed millions oftrees.

    Oxford

    N.

    A storm with a violent wind, esp. a W. Indian cyclone.
    Meteorol. a wind of 65 knots (75 m.p.h.) or more, force 12 onthe Beaufort scale.
    A violent commotion.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X