• Revision as of 07:21, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác ionisation

    Danh từ

    (vật lý) sự ion hoá
    Độ ion hoá

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    hiện tượng ion hóa

    Nguồn khác

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    sự Ion hóa

    Giải thích VN: Một nguyên tử được gọi là bị ion hóa khi nó mất đi hoặc thu vào một hay nhiều điện tử.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự iôn hóa

    Oxford

    N.

    (also -isation) the process of producing ions as a result ofsolvation, heat, radiation, etc.
    Ionization chamber aninstrument for detecting ionizing radiation.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X