• Revision as of 20:36, ngày 4 tháng 8 năm 2008 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    n, exp

    げんけい - [原形]
    đồ cổ đó đã được gìn giữ gần như nguyên vẹn (gần giống với hình dáng ban đầu): その骨とう品は、できる限り原形に近い形で保存されていた
    phục hồi nguyên hình (về hình dáng ban đầu): 原形に復す

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X