• Revision as of 08:50, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ăn cùng mâm, ăn cùng bàn, cùng ăn
    ( số nhiều) hội sinh

    Danh từ

    Người ăn cùng mâm, người ăn cùng bàn, người cùng ăn
    (sinh vật học) vật hội sinh; cây hội sinh

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    cộng tồn hội sinh

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    Biol. of, relating to, or exhibitingcommensalism.
    (of a person) eating at the same table asanother.
    N.
    Biol. a commensal organism.
    One who eats atthe same table as another.
    Commensality n. [ME f. Fcommensal or med.L commensalis (in sense 2) (as COM-, mensatable)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X