• Revision as of 14:30, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .reguli

    Antimon kim loại; kim loại chưa luyện

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    antimon kim loại, antimon không tinh khiết

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    nửa quadric

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hợp kim chống mòn
    regulus of antimony
    hợp kim chống mòn antimon

    Oxford

    N.

    (pl. reguluses or reguli) Chem.
    The purer or metallicpart of a mineral that separates by sinking on reduction.
    Animpure metallic product formed during the smelting of variousores.
    Reguline adj. [L, dimin. of rex regis king: orig. of ametallic form of antimony, so called because of its readiness tocombine with gold]

    Tham khảo chung

    • regulus : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X