• Revision as of 15:18, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hoá học) Hydrat

    Ngoại động từ

    (hoá học) Hyđrat hoá, thuỷ hợp

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    hyđrat hóa

    Nguồn khác

    Oxford

    N. & v.

    N. Chem. a compound of water combined with anothercompound or with an element.
    V.tr.
    A combine chemicallywith water. b (as hydrated adj.) chemically bonded to water.
    Cause to absorb water.
    Hydratable adj. hydration n.hydrator n. [F f. Gk hudor water]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X