• Revision as of 18:58, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người xem, khán giả (của một cuộc biểu diễn, thi đấu..)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    khán giả

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Witness, eyewitness, observer, viewer, onlooker, looker-on,watcher, beholder: There were more spectators than participantsat the spring dance.

    Oxford

    N.

    A person who looks on at a show, game, incident, etc.
    Spectator sport a sport attracting spectators rather thanparticipants.
    Spectatorial adj. [F spectateur or L spectatorf. spectare: see SPECTACLE]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X