• Revision as of 11:36, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (toán học) thuộc bậc bốn

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    dạng bậc bốn
    ternary quartic form
    dạng bậc bốn tam nguyên
    đường bậc bốn
    bậc bốn
    quatic

    Oxford

    Adj. & n.

    Math.
    Adj. involving the fourth and no higherpower of an unknown quantity or variable.
    N. a quarticequation. [L quartus fourth]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X