• Revision as of 20:42, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm tù đọng
    Đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...)
    a stagnating industry
    một nền công nghiệp đình đốn

    Nội động từ

    Đọng, ứ lại (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...)
    Mụ mẫm (trí óc)

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    trì trệ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    đình trệ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    trí tuệ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Languish, idle, vegetate, deteriorate, degenerate, decline,go to seed or pot, decay, rust, moulder, decompose, spoil, rot:He felt he had stagnated in a backwater of civilization for fartoo long.

    Oxford

    V.intr.

    Be or become stagnant.
    Stagnation n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X