• Revision as of 16:27, ngày 19 tháng 12 năm 2007 by Lunapark (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm thoả mãn; cho (ăn, uống...) đến chán, cho (ăn uống) đến ngấy (như) satiate

    Hình Thái Từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bão hòa

    Oxford

    V.tr.

    Gratify (desire, or a desirous person) to the full.
    Cloy, surfeit, weary with over-abundance (sated with pleasure).
    Sateless adj. poet. [prob. f. dial. sade, OE sadian (asSAD), assim. to SATIATE]

    Tham khảo chung

    • sate : National Weather Service
    • sate : amsglossary
    • sate : Corporateinformation
    • sate : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X