• Revision as of 17:39, ngày 19 tháng 12 năm 2007 by Ngochoang 4189 (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Động từ

    (toán học) ngoại suy

    hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    ngoại suy

    Oxford

    V.tr.

    (also absol.) 1 Math. & Philos. a calculateapproximately from known values, data, etc. (others which lieoutside the range of those known). b calculate on the basis of(known facts) to estimate unknown facts, esp. extend (a curve)on a graph.
    Infer more widely from a limited range of knownfacts.
    Extrapolation n. extrapolative adj. extrapolator n.[EXTRA- + INTERPOLATE]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X