• Revision as of 17:26, ngày 30 tháng 12 năm 2007 by Justmyluck.10 (Thảo luận | đóng góp)
    /tou'tæliti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Toàn bộ
    Tổng số; số tổng cộng, khối lượng tổng cộng
    (thiên văn học) thời kỳ nhật (nguyệt) thực toàn phần

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    tổng số
    tập hợp

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Total, aggregate, sum (total), whole, entirety, beginningand end, alpha and omega, be-all and end-all: The totality ofhis interests lies in watching soap operas on TV.

    Oxford

    N.

    The complete amount or sum.
    Astron. the time duringwhich an eclipse is total.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X