• Revision as of 02:05, ngày 12 tháng 2 năm 2008 by 58.187.37.251 (Thảo luận)
    /ˈɔːtəgrɑːf/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Tự viết tay

    Danh từ

    Máy tự ghi
    Chữ viết riêng của một người, chữ ký riêng của một người, bút tích
    Bản thảo viết tay (của tác giả)
    Bản tự viết tay

    hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bút tích
    máy tự ghi

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A a signature, esp. that of a celebrity. bhandwriting.
    A manuscript in an author's own handwriting.
    A document signed by its author.
    V.tr.
    Sign (a photograph,autograph album, etc.).
    Write (a letter etc.) by hand. [Fautographe or LL autographum f. Gk autographon neut. ofautographos (as AUTO-, -GRAPH)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X