• Revision as of 09:28, ngày 19 tháng 5 năm 2008 by Dzunglt (Thảo luận | đóng góp)
    /in´kript/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Viết lại thành mật mã

    Hình thái từ

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    cài mã

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    mã hóa

    Oxford

    V.tr.

    Convert (data) into code, esp. to prevent unauthorizedaccess.
    Conceal by this means.
    Encryption n. [EN-(1) + Gkkruptos hidden]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X