• Revision as of 06:11, ngày 21 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /di:'næt∫rəlaiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác denaturalise

    Ngoại động từ

    Làm biến tính, làm biến chất
    Tước quốc tịch
    to denaturalize the traitors
    tước quốc tịch của những kẻ phản bội
    to denaturalize oneself
    từ bỏ quốc tịch

    Oxford

    V.tr.

    (also -ise) 1 change the nature or properties of; makeunnatural.
    Deprive of the rights of citizenship.
    =DENATURE v.
    .
    Denaturalization n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X