• Revision as of 04:23, ngày 24 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /di:'plein/

    Thông dụng

    Nội động từ

    (hàng không) rời khỏi máy bay

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    tháo rời máy

    Oxford

    V.

    Esp. US 1 intr. disembark from an aeroplane.
    Tr. removefrom an aeroplane.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X