• Revision as of 10:54, ngày 24 tháng 5 năm 2008 by Smiling face (Thảo luận | đóng góp)
    /pə¸fektiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Để làm cho hoàn hảo; đưa đến chỗ hoàn hảo
    (ngôn ngữ học) hoàn thành

    Oxford

    Adj. & n.

    Gram.
    Adj. (of an aspect of a verb etc.)expressing the completion of an action (opp. IMPERFECTIVE).
    N. the perfective aspect or form of a verb. [med.Lperfectivus (as PERFECT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X