• Revision as of 03:31, ngày 1 tháng 6 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /'zipi/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hăng hái, nhiệt tình

    Oxford

    Adj.

    (zippier, zippiest) colloq.
    Bright, fresh, lively.
    Fast, speedy.
    Zippily adv. zippiness n.

    Tham khảo chung

    • zippy : National Weather Service
    • zippy : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X