• Revision as of 16:18, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều wreaths

    Vòng hoa; vòng hoa tang
    Vành hoa, vành lá, tràng hoa (đội trên đầu hoặc khoác ở cổ ai (như) một biểu hiện của vinh dự)
    a laurel wreath
    một vòng nguyệt quế
    Luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn
    (thơ ca) vòng người xem, vòng người nhảy múa

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    tay vịn cầu thang (chỗ quanh)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    tay vịn cầu thang

    Oxford

    N.

    (pl. wreaths) 1 flowers or leaves fastened in a ring esp.as an ornament for a person's head or a building or for layingon a grave etc. as a mark of honour or respect.
    A a similarring of soft twisted material such as silk. b Heraldry arepresentation of this below a crest.
    A carved representationof a wreath.
    (foll. by of) a curl or ring of smoke or cloud.5 a light drifting mass of snow etc. [OE writha f. weak gradeof writhan WRITHE]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X