• Revision as of 03:42, ngày 8 tháng 6 năm 2008 by Ciaomei (Thảo luận | đóng góp)
    /tæbjʊlə/

    Thông dụng

    Danh từ số nhiều .tabulae

    (sử học) tấm bảng con để viết
    (từ lóng) bộ luật ghi trên tấm bảng con

    Oxford

    Rasan.

    An erased tablet.
    The human mind (esp. at birth) viewedas having no innate ideas. [L, = scraped tablet]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X