• Revision as of 05:46, ngày 9 tháng 6 năm 2008 by Ivy (Thảo luận | đóng góp)
    /ræʃ/

    Thông dụng

    Danh từ

    (y học) chứng phát ban; chỗ phát ban, da nổi mụn
    a nettle-rash
    chứng mày đay
    (từ lóng) sự xuất hiện đột ngột, lan rộng
    a rash of ugly new houses
    sự xuất hiện ồ ạt của những ngôi nhà mới xấu xí

    Tính từ (so sánh)

    Hấp tấp, vội vàng
    Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ
    Don't make a rash promise
    Đừng có mà hứa liều

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    ngoại ban

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Impetuous, impulsive, unthinking, thoughtless, foolhardy,unconsidered, ill-considered, ill-advised, injudicious,imprudent, indiscreet, precipitate, hasty, careless, heedless,reckless, headlong, wild, madcap, hare-brained, hotheaded,adventurous, quixotic, venturesome, audacious, bold, dashing,brash, devil-may-care: It was rash of him to try to sail roundthe world single-handed, but he did it.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X