• Revision as of 00:51, ngày 26 tháng 6 năm 2008 by 125.234.180.221 (Thảo luận)

    [,ɔ:di'nei∫n]

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự sắp xếp, sự xếp loại
    Sự ban lệnh, sự định đoạt
    (tôn giáo) lễ thụ chức, lễ tôn phong

    Oxford

    N.

    A the act of conferring holy orders esp. on a priest ordeacon. b the admission of a priest etc. to church ministry.
    The arrangement of things etc. in ranks; classification.
    Theact of decreeing or ordaining. [ME f. OF ordination or Lordinatio (as ORDAIN)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X