• Revision as of 17:20, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´ɔpə¸rænd/

    Thông dụng

    Danh từ

    (tin học) toán hạng; operan
    address operand
    toán hạng địa chỉ
    keyword operand
    toán hạng từ khoá

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    Math. the quantity etc. on which an operation is to bedone. [L operandum neut. gerundive of operari: see OPERATE]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X