• Revision as of 18:32, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸haidroudai´næmiks/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều dùng như số ít

    Thuỷ động lực học, động lực học chất nước

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    thủy động lực

    Oxford

    N.
    The science of forces acting on or exerted by fluids (esp.liquids).
    Hydrodynamic adj. hydrodynamical adj.hydrodynamicist n. [mod.L hydrodynamicus (as HYDRO-, DYNAMIC)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X