• Revision as of 18:47, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ai'kɔnik/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng
    Theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adj.
    Of or having the nature of an image or portrait.
    (ofa statue) following a conventional type.
    Linguistics that isan icon.
    Iconicity n. (esp. in sense 3). [L iconicus f. Gkeikonikos (as ICON)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X