• Revision as of 19:15, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´peri¸dʒi:/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thiên văn học) điểm gần trái đất (trên quỹ đạo của mặt trăng), cận điểm

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    điểm cận địa

    Oxford

    N.
    The point in a celestial body's orbit where it is nearestthe earth (opp. APOGEE).
    Perigean adj. [F p‚rig‚e f. mod.Lf. Gk perigeion round the earth (as PERI-, ge earth)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X