• Revision as of 19:43, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´in¸gouiη/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đi vào
    Tiền trả đồ đạc và phí tổn sửa chữa (nhà)

    Tính từ

    Đi vào

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    tới

    Oxford

    Adj.
    Going in; entering.
    Penetrating; thorough.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X