• Revision as of 19:55, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´pini¸ped/

    Thông dụng

    Tính từ

    (động vật học) có chân màng

    Danh từ

    (động vật học) động vật chân vây

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj. denoting any aquatic mammal with limbs endingin fins.
    N. a pinniped mammal. [L pinna fin + pes ped- foot]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X