• Revision as of 20:36, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /fi´dju:ʃiəl/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thiên văn học) chuẩn, lấy làm cơ sở so sánh
    fiducial point
    điểm chuẩn để so sánh

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bảo đảm
    an toàn
    tin cậy

    Oxford

    Adj.
    Surveying, Astron. , etc. (of a line, point, etc.)assumed as a fixed basis of comparison. [LL fiducialis f.fiducia trust f. fidere to trust]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X