• Revision as of 21:41, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸ʌηkən´streind/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không bị ép buộc; tự nguyện
    Không bị gò bó; tự nhiên
    Không bị giới hạn; không bị ngăn trở

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    không ràng buộc

    Kỹ thuật chung

    tự do

    Oxford

    Adj.
    Not constrained or compelled.
    Unconstrainedly adv.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X