• Revision as of 00:07, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ʌn´tru:/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không đúng, sai, trái với sự thật
    Không trung thành (người)

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Unfaithful, faithless, disloyal, fickle, capricious,undependable, unreliable, dishonourable, untrustworthy, false,hypocritical, dishonest, insincere, two-faced, duplicitous,devious, deceitful, treacherous, perfidious: Only when I sawher with Henry did I realize that Pauline had been untrue to me.2 wrong, false, inaccurate, incorrect, erroneous, misleading,mistaken, distorted: What you said about Pauline was simplyuntrue.
    Inexact, non-standard, substandard, imprecise,imperfect: How unfortunate for legend had William Tell's aimbeen untrue!

    Oxford

    Adj.
    Not true, contrary to what is the fact.
    (often foll.by to) not faithful or loyal.
    Deviating from an acceptedstandard.
    Untruly adv. [OE untreowe etc. (as UN-(1), TRUE)]

    Tham khảo chung

    • untrue : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X